候补

候补
hòu
hậu bổ

dự bị; ứng cử viên dự khuyết

4 nghĩa#22222
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dự bị; ứng cử viên dự khuyết

    • Anh ấy là thành viên dự bị.

  2. động từ

    dự bị; ứng cử dự khuyết

  3. động từ

    ứng cử dự phòng; thay thế; dự bị

    • Anh ấy là một cầu thủ dự bị.

  4. động từ

    chờ bổ sung; dự bị (chờ điền vào chỗ trống)

    • Anh ấy đang chờ để lấp vào một vị trí.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.