倒血霉

倒血霉
dǎoxuèméi
đảo huyết mốc

xui tận mạng; xui cực độ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xui tận mạng; xui cực độ

    • Hôm nay tôi gặp vận rủi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.