倒背如流

倒背如流
dàobèiliú
đáo bối như lưu

thuộc lòng đến mức đọc ngược vanh vách [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thuộc lòng đến mức đọc ngược vanh vách [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.