倒打一耙

倒打一耙
dào
đáo đả nhất ba

đổ vấy lại; vu cáo ngược lại người đã buộc tội mình [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổ vấy lại; vu cáo ngược lại người đã buộc tội mình [thành ngữ]

    • Anh ta phản công, đổ trách nhiệm cho tôi.

  2. động từ

    vừa ăn cướp vừa la làng; đổ vấy cho nạn nhân [thành ngữ]

    • Anh ta đổ lỗi ngược lại, nói là tôi sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.