倒戈卸甲

倒戈卸甲
dǎoxièjiǎ
đảo qua tá giáp

buông vũ khí đầu hàng; bỏ giáo quy hàng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    buông vũ khí đầu hàng; bỏ giáo quy hàng [thành ngữ]

    • Họ hạ vũ khí và đầu hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.