倍频器

倍频器
bèipín
bội tần khí

bộ nhân tần số; bộ nhân tần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ nhân tần số; bộ nhân tần

    • Bộ nhân tần là một loại thiết bị điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.