倍增器

倍增器
bèizēng
bội tăng khí

thừa số; số nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thừa số; số nhân

    • Bộ nhân này có thể nâng cao hiệu suất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.