俯仰无愧

俯仰无愧
yǎngkuì
phủ ngưỡng vô quý

ngẩng đầu cúi đầu không hổ thẹn; lương tâm thanh thản [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngẩng đầu cúi đầu không hổ thẹn; lương tâm thanh thản [thành ngữ]

    • Cả đời anh ấy đều không hổ thẹn với lương tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.