修炼成仙

修炼成仙
xiūliànchéngxiān
tu luyện thành tiên

tu luyện thành tiên (đạt đến cảnh giới bất tử qua khổ công tu luyện)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tu luyện thành tiên (đạt đến cảnh giới bất tử qua khổ công tu luyện)

    • Anh ấy đã tu luyện thành tiên rồi.

  2. tu luyện thành tiên; đắc đạo thành tiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.