修指甲

修指甲
xiūzhǐjia
tu chỉ giáp

làm móng tay; chăm sóc móng tay

1 nghĩa#38414
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm móng tay; chăm sóc móng tay

    • Cô ấy thích làm móng tay.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.