修成正果

修成正果
xiūchéngzhèngguǒ
tu thành chính quả

tu thành chính quả; (bóng) đạt được thành quả xứng đáng sau bao nỗ lực [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tu thành chính quả; (bóng) đạt được thành quả xứng đáng sau bao nỗ lực [thành ngữ]

    • Cuối cùng anh ấy cũng tu thành chính quả.

  2. động từ

    tu thành chính quả; đạt được kết quả tốt đẹp sau nhiều nỗ lực [thành ngữ]

    • Cuối cùng anh ấy đã tu thành chính quả, thực hiện được ước mơ của mình.

  3. động từ

    đạt được thành quả; tu thành chính quả [thành ngữ]

    • Cuối cùng anh ấy cũng đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.