信用危机

信用危机
xìnyòngwēi
tín dụng nguy cơ

khủng hoảng tín dụng; khủng hoảng niềm tin

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khủng hoảng tín dụng; khủng hoảng niềm tin

    • Công ty này đang đối mặt với khủng hoảng tín dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.