信息系统

信息系统
xìntǒng
tín tức hệ thống

hệ thống thông tin

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ thống thông tin

    • Hệ thống thông tin rất quan trọng đối với công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.