信息差

信息差
xìnchā
tín tức sai

chênh lệch thông tin; khoảng cách thông tin (chênh lệch về khả năng tiếp cận thông tin, có thể khai thác để trục lợi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chênh lệch thông tin; khoảng cách thông tin (chênh lệch về khả năng tiếp cận thông tin, có thể khai thác để trục lợi)

    • Có sự chênh lệch thông tin giữa chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.