信号灯

信号灯
xìnhàodēng
tín hiệu đăng

đèn tín hiệu; đèn hiệu

2 nghĩa#36023
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn tín hiệu; đèn hiệu

    • Đèn tín hiệu chuyển xanh rồi.

  2. danh từ

    đèn tín hiệu; đèn xi nhan

    • Đèn tín hiệu đã chuyển xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.