保长对应

保长对应
bǎochángduìyìng
bảo trường đối ứng

ánh xạ bảo giác (toán học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh xạ bảo giác (toán học)

  2. danh từ

    bảo toàn độ dài; đẳng cự (phép ánh xạ bảo toàn khoảng cách)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.