保皇党

保皇党
bǎohuángdǎng
bảo hoàng đảng

phái bảo hoàng; đảng bảo hoàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phái bảo hoàng; đảng bảo hoàng

    • Đảng bảo hoàng ủng hộ chế độ quân chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.