保有

保有
bǎoyǒu
bảo hữu

giữ lại; duy trì; sở hữu

2 nghĩa#25065
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ lại; duy trì; sở hữu

    • Anh ấy giữ quan điểm của riêng mình.

  2. giữ gìn; bảo thủ; thận trọng; bảo lưu

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.