Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
/
保持器
保持器
bảo trì khí
dụng cụ giữ răng (chỉnh nha); hàm duy trì (sau niềng răng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ giữ răng (chỉnh nha); hàm duy trì (sau niềng răng)
- 。
Tôi cần đeo hàm duy trì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
保持器
Phồn thể保
bảo trì khí
dụng cụ giữ răng (chỉnh nha); hàm duy trì (sau niềng răng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ giữ răng (chỉnh nha); hàm duy trì (sau niềng răng)
- 。
Tôi cần đeo hàm duy trì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại