保持器

保持器
bǎochí
bảo trì khí

dụng cụ giữ răng (chỉnh nha); hàm duy trì (sau niềng răng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dụng cụ giữ răng (chỉnh nha); hàm duy trì (sau niềng răng)

    • Tôi cần đeo hàm duy trì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.