保安团

保安团
bǎoāntuán
bảo an đoàn

đoàn bảo an; lực lượng giữ gìn trật tự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. đoàn bảo an; lực lượng giữ gìn trật tự

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.