保外就医

保外就医
bǎowàijiù
bảo ngoại tựu y

được tại ngoại để chữa bệnh (cho phạm nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được tại ngoại để chữa bệnh (cho phạm nhân)

    • Anh ấy được bảo lãnh ra ngoài để chữa bệnh rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.