保健
保健
bảo kiện
bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#34960
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe
- 。
Bảo vệ sức khỏe rất quan trọng.
- 貳名danh từ
chăm sóc sức khỏe; bảo vệ sức khỏe
- 。
Anh ấy rất chú trọng chăm sóc sức khỏe.
- 參动động từ
bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe
- 。
Anh ấy rất chú trọng việc bảo vệ sức khỏe.
Đang tải…
保健
Phồn thể保
bảo kiện
bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#34960
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe
- 。
Bảo vệ sức khỏe rất quan trọng.
- 貳名danh từ
chăm sóc sức khỏe; bảo vệ sức khỏe
- 。
Anh ấy rất chú trọng chăm sóc sức khỏe.
- 參动động từ
bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe
- 。
Anh ấy rất chú trọng việc bảo vệ sức khỏe.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại