- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
phong tục thay đổi theo thời đại [thành ngữ]
phong tục thay đổi theo thời đại [thành ngữ]
Phong tục thay đổi theo thời gian, chúng ta cũng phải thích nghi.
phong tục thay đổi theo thời đại [thành ngữ]
Phong tục thay đổi theo thời gian, chúng ta cũng phải theo kịp thời đại.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
phong tục thay đổi theo thời đại [thành ngữ]
phong tục thay đổi theo thời đại [thành ngữ]
Phong tục thay đổi theo thời gian, chúng ta cũng phải thích nghi.
phong tục thay đổi theo thời đại [thành ngữ]
Phong tục thay đổi theo thời gian, chúng ta cũng phải theo kịp thời đại.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.