俗随时变

俗随时变
suíshíbiàn
tục tuỳ thời biến

phong tục thay đổi theo thời đại [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phong tục thay đổi theo thời đại [thành ngữ]

    • Phong tục thay đổi theo thời gian, chúng ta cũng phải thích nghi.

  2. tính từ

    phong tục thay đổi theo thời đại [thành ngữ]

    • Phong tục thay đổi theo thời gian, chúng ta cũng phải theo kịp thời đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.