俗事

俗事
shì
tục sự

việc thường ngày; chuyện tầm thường; tục sự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    việc thường ngày; chuyện tầm thường; tục sự

    • Anh ấy bận rộn với công việc hàng ngày.

  2. danh từ

    chuyện thường ngày; việc trần tục

    • Anh ấy rất bận, có nhiều việc đời thường phải giải quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.