便衣警察

便衣警察
biànjǐngchá
tiện y cảnh sát

cảnh sát thường phục; thám tử chìm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh sát thường phục; thám tử chìm

    • Cảnh sát thường phục đang điều tra vụ án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.