便宜货

便宜货
piányihuò
tiện nghi hoá

hàng rẻ; hàng giá rẻ

2 nghĩa#25796
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng rẻ; hàng giá rẻ

    • Tôi thích mua hàng giá rẻ.

  2. danh từ

    hàng rẻ; hàng giá hời

    • Cái áo này là hàng giảm giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.