侵权行为

侵权行为
qīnquánxíngwéi
xâm quyền hành vi

hành vi xâm phạm quyền; vi phạm quyền lợi (luật); hành vi gây thiệt hại (dân sự)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành vi xâm phạm quyền; vi phạm quyền lợi (luật); hành vi gây thiệt hại (dân sự)

    • Hành vi xâm phạm là bất hợp pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.