侧空翻

侧空翻
kōngfān
trắc không phiên

nhào lộn ngang; lộn vòng nghiêng người trên không

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhào lộn ngang; lộn vòng nghiêng người trên không

    • Cô ấy có thể thực hiện động tác lộn người sang bên.

  2. danh từ

    nhào lộn sang ngang; lộn vòng bên

    • Anh ấy đã thực hiện một cú lộn người sang bên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.