侥幸

侥幸
jiǎoxìng
kiểu hạnh

may mắn; ăn may; hú hồn

2 nghĩa#21035
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    may mắn; ăn may; hú hồn

    • Anh ấy may mắn thoát được.

  2. trạng từ

    may mắn; ăn may; nhờ may mắn

    • Anh ấy may mắn vượt qua kỳ thi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.