依然故我

依然故我
rán
y nhiên cố ngã

vẫn như xưa; không thay đổi gì [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vẫn như xưa; không thay đổi gì [thành ngữ]

    • Anh ấy vẫn như xưa, không thay đổi chút nào.

  2. tính từ

    vẫn như xưa; không thay đổi [thành ngữ]

    • Anh ấy vẫn như cũ, không thay đổi chút nào.

  3. tính từ

    vẫn như xưa; cố chấp không chịu thay đổi [thành ngữ]

    • Anh ấy vẫn như cũ, không bao giờ thay đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.