一如既往

一如既往
wǎng
nhất như ký vãng

như trước đến nay; vẫn như xưa [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11835
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    như trước đến nay; vẫn như xưa [thành ngữ]

    像以前一样,不改变xiàng yǐqián yīyàng, búgǎibiàn

    • Anh ấy vẫn nỗ lực làm việc như mọi khi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.