依次

依次
y thứ

lần lượt; theo thứ tự

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#43647
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    lần lượt; theo thứ tự

    • Mời mọi người lần lượt vào chỗ.

  2. trạng từ

    liên tiếp; liền một mạch

    • Xin mời lần lượt vào chỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.