供应室

供应室
gōngyìngshì
cung ứng thất

phòng cung cấp; phòng vật tư (trong bệnh viện: phòng cung cấp trung tâm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng cung cấp; phòng vật tư (trong bệnh viện: phòng cung cấp trung tâm)

    • Phòng cung ứng ở tầng hầm bệnh viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.