供奉

供奉
gòngfèng
cúng phụng

thờ phụng; cúng tế; dâng cúng

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#24939
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thờ phụng; cúng tế; dâng cúng

    • Họ thờ cúng tổ tiên.

  2. động từ

    thờ cúng; cúng bái (tổ tiên); cung phụng

    • Họ cúng phụng tổ tiên.

  3. động từ

    thờ phụng; cúng tế

    • Họ thờ cúng tổ tiên.

  4. danh từ

    thờ phụng; cúng tế; cung phụng (thần linh)

    • Đây là một loại cúng tế.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.