Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事例
事例
sự lệ
ví dụ; trường hợp điển hình
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ví dụ; trường hợp điển hình
- 。
Xin hãy đưa ra một ví dụ.
- 貳名danh từ
ví dụ; trường hợp điển hình
- 。
Anh ấy là một tấm gương rất tốt.
- 參名danh từ
ví dụ điển hình; trường hợp tiêu biểu
- 。
Đây là một ví dụ rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
事例
Phồn thể事
sự lệ
ví dụ; trường hợp điển hình
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ví dụ; trường hợp điển hình
- 。
Xin hãy đưa ra một ví dụ.
- 貳名danh từ
ví dụ; trường hợp điển hình
- 。
Anh ấy là một tấm gương rất tốt.
- 參名danh từ
ví dụ điển hình; trường hợp tiêu biểu
- 。
Đây là một ví dụ rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.