比方说

比方说
fangshuō
tỷ phương thuyết

ví dụ như; chẳng hạn như

1 nghĩa#11758
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    ví dụ như; chẳng hạn như

    用来举例子的说法;表示打个比喻yònglái jǔ lìziǎi de shuōfǎ;biǎoshì dǎ ge bǐyù

    • Ví dụ, chúng ta có thể cùng nhau đi thư viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.