使者

使者
shǐzhě
sử giả

sứ giả; sứ thần; đặc sứ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8639
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sứ giả; sứ thần; đặc sứ

    代表某人或某个组织去完成特殊任务的人dàibiǎo mǒu rén huò mǒu ge zǔzhī qù wánchéng tèshū rènwu de rén

    • Sứ giả đã mang đến tin tốt lành.

  2. danh từ

    sứ giả; đại sứ

    代表某人或某个组织去传达信息或进行外交活动的人dàibiǎo mǒurén huò mǒugè zǔzhī qù chuándá xìnxī huò jìnxíng wàijiāo huódòng de rén

    • Anh ấy là một sứ giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.