Tới nội dung chính

信使

信使
xìnshǐ
tín sử

sứ giả; người đưa tin

2 nghĩa#14245
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sứ giả; người đưa tin

    中传递信息或送信的人chuándì xìnxī huòzhě sòngxìn de rén

    • 。

      Người đưa tin đã mang đến một tin tức quan trọng.

  2. 貳

    người đưa tin; sứ giả

    中负责传递信件或信息的人fùzé chuándì xìnjiàn huò xìnxī de rén

信
xìn
tín
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu