使眼色

使眼色
shǐyǎn
sử nhãn sắc

ra hiệu bằng mắt; đưa mắt ra hiệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ra hiệu bằng mắt; đưa mắt ra hiệu

    • Cô ấy nháy mắt với tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.