眨眼

眨眼
zhǎyǎn
trát nhãn

chớp (mắt); nháy (mắt)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11461
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chớp (mắt); nháy (mắt)

    眼睛快速地闭开一次yǎnjing kuàisù de bìkāi yī cì

  2. động từ

    chớp (mắt); nháy (mắt)

    快速闭合和睁开眼睛kuàisù bìhé hé zhēngkāi yǎnjing

    • Cô ấy nháy mắt với tôi.

  3. trạng từ

    chớp mắt; nháy mắt; trong nháy mắt

    很短的时间;一瞬间hěn duǎn de shíjiān; yī shùnjiān

    • Anh ấy biến mất trong nháy mắt.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.