佳评如潮

佳评如潮
jiāpíngcháo
giai bình như trào

được khen ngợi nức nở; lời khen tấp nập như thủy triều [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    được khen ngợi nức nở; lời khen tấp nập như thủy triều [thành ngữ]

    • Bộ phim này được đánh giá cao.

  2. tính từ

    được khen ngợi như thủy triều dâng; nhận vô số lời khen [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.