你情我愿

你情我愿
qíngyuàn
nễ tình ngã nguyện

hai bên đều thuận lòng; thuận tình thuận ý [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hai bên đều thuận lòng; thuận tình thuận ý [thành ngữ]

    • Họ là tự nguyện.

  2. tính từ

    hai bên đều thuận lòng; tự nguyện đôi bên [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.