- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
năng lực làm chứng; tư cách làm chứng
năng lực làm chứng; tư cách làm chứng
Anh ấy không có năng lực làm chứng.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
năng lực làm chứng; tư cách làm chứng
năng lực làm chứng; tư cách làm chứng
Anh ấy không có năng lực làm chứng.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.