作证能力

作证能力
zuòzhèngnéng
tác chứng năng lực

năng lực làm chứng; tư cách làm chứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năng lực làm chứng; tư cách làm chứng

    • Anh ấy không có năng lực làm chứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.