作者未详

作者未详
zuòzhěwèixiáng
tác giả vị tường

tác giả chưa rõ; khuyết danh tác giả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tác giả chưa rõ; khuyết danh tác giả

    • Tác giả của cuốn sách này không rõ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.