- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác giả không rõ; khuyết danh tác giả
tác giả không rõ; khuyết danh tác giả
Cuốn sách này tác giả không rõ.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác giả không rõ; khuyết danh tác giả
tác giả không rõ; khuyết danh tác giả
Cuốn sách này tác giả không rõ.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.