作祟

作祟
zuòsuì
tác tuý

gây rắc rối; tác quái (thường chỉ ma quỷ hoặc thế lực xấu gây hại)

3 nghĩa#29135
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây rắc rối; tác quái (thường chỉ ma quỷ hoặc thế lực xấu gây hại)

    • Ai đang gây rối vậy?

  2. động từ

    làm hại; gây rắc rối; (ma quỷ) ám; phá phách

    • Anh ấy cảm thấy là ma quỷ đang quấy phá.

  3. động từ

    gây hại; quấy phá (do ma quỷ); làm loạn (bóng: gây rắc rối từ bên trong)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.