作梦

作梦
zuòmèng
tác mộng

mơ; nằm mơ; (bóng) ảo tưởng hão huyền

1 nghĩa#18107
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mơ; nằm mơ; (bóng) ảo tưởng hão huyền(kế thừa)

    睡眠时大脑产生的想象;或幻想不切实际的事shuìmiián shí dànǎo chǎnshēng de xiǎngxiàng; huò huànyǐ bù qiēshíjì de shì

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.