作曲者

作曲者
zuòzhě
tác khúc giả

nhà soạn nhạc; nhạc sĩ sáng tác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà soạn nhạc; nhạc sĩ sáng tác

    • Nhà soạn nhạc này rất nổi tiếng.

  2. danh từ

    người soạn nhạc; nhạc sĩ sáng tác

    • Nhạc sĩ này rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.