作曲家

作曲家
zuòjiā
tác khúc gia

nhà soạn nhạc; nhạc sĩ sáng tác

2 nghĩa#15689
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà soạn nhạc; nhạc sĩ sáng tác

    • Anh ấy là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.

  2. danh từ

    nhạc sĩ sáng tác; nhà soạn nhạc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.