作文

作文
zuòwén
tác văn

bài văn; bài luận

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#26862Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bài văn; bài luận

    • Tôi thích viết văn.

  2. động từ

    viết văn; bài văn; bài luận

    • Tôi thích viết văn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.